Bước tới nội dung

intoxication

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɪn.ˌtɑːk.sə.ˈkeɪ.ʃən/

Danh từ

[sửa]

intoxication /ɪn.ˌtɑːk.sə.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Sự say, tình trạng say.
  2. Sự say sưa ((nghĩa bóng)).
  3. (Y học) Sự làm nhiễm độc, sự trúng độc.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɛ̃.tɔk.si.ka.sjɔ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
intoxication
/ɛ̃.tɔk.si.ka.sjɔ̃/
intoxications
/ɛ̃.tɔk.si.ka.sjɔ̃/

intoxication gc /ɛ̃.tɔk.si.ka.sjɔ̃/

  1. Sự ngộ độc; sự nhiễm độc.
  2. (Nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới) Sự đầu độc.

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]