Bước tới nội dung

đầu độc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̤w˨˩ ɗə̰ʔwk˨˩ɗəw˧˧ ɗə̰wk˨˨ɗəw˨˩ ɗəwk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəw˧˧ ɗəwk˨˨ɗəw˧˧ ɗə̰wk˨˨

Từ nguyên

Đầu: đưa vào; độc: chất nguy hiểm

Động từ

đầu độc

  1. Bỏ thuốc độc định làm cho người ta chết.
    Vụ vợ lẽ đầu độc vợ cả
  2. Làm cho tinh thần bại hoại.
    Những tranh, phim đồi trụy đầu độc tâm hồn của tuổi trẻ (Trần Văn Giàu)

Tham khảo