investment

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪn.ˈvɛst.mənt]

Danh từ[sửa]

investment /ɪn.ˈvɛst.mənt/

  1. Sự đầu ; vốn đầu ; cái được đầu .
  2. (Như) Investiture.
  3. (Quân sự) Sự bao vây, sự phong toả.

Tham khảo[sửa]