Bước tới nội dung

irrégularité

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /i.ʁe.ɡy.la.ʁi.te/

Danh từ

Số ít Số nhiều
irrégularité
/i.ʁe.ɡy.la.ʁi.te/
irrégularités
/i.ʁe.ɡy.la.ʁi.te/

irrégularité gc /i.ʁe.ɡy.la.ʁi.te/

  1. Sự không đều; chỗ không đều.
  2. Sự không theo quy củ; sự trái phép; điều trái phép.
  3. Sự bất thường; điểm bất thường.

Trái nghĩa

Tham khảo