kết hôn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ket˧˥ hon˧˧ | kḛt˩˧ hoŋ˧˥ | kəːt˧˥ hoŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ket˩˩ hon˧˥ | kḛt˩˧ hon˧˥˧ | ||
Danh từ
kết hôn
- Chính thức lấy nhau làm vợ chồng.
- Giấy đăng kí kết hôn.
- Làm lễ kết hôn.
Đồng nghĩa
Dịch
Chính thức lấy nhau làm vợ chồng
|
Tham khảo
“Kết hôn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam