Bước tới nội dung

karas

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: karaś, Karaś, karaš, karāś, káráš

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có bài viết về:

Cách viết khác

Từ nguyên

Từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kóryos (chiến tranh, quân lính) < *ker-.

Danh từ

kãras  (số nhiều karaĩ) trọng âm kiểu 4

  1. Chiến tranh.

Biến cách

Biến cách của kãras
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) kãras karaĩ
sinh cách (kilmininkas) kãro karų̃
dữ cách (naudininkas) kãrui karáms
đối cách (galininkas) kãrą karùs
cách công cụ (įnagininkas) karù karaĩs
định vị cách (vietininkas) karè karuosè
hô cách (šauksmininkas) kãre karaĩ

Từ dẫn xuất