keyboard

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

keyboard

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈki.ˌbɔrd/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈki.ˌbɔrd]

Danh từ[sửa]

keyboard /ˈki.ˌbɔrd/

  1. Bàn phím (pianô); bàn chữ (máy chữ).
  2. (Điện học) Bảng điều khiển; bảng phân phối.
  3. Bảng chuyển mạch; tổng đài điện thoại.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bảng treo chìa khoá.
  5. (Máy tính) Bàn phím

Tham khảo[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)