bàn phím
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̤ːn˨˩ fim˧˥ | ɓaːŋ˧˧ fḭm˩˧ | ɓaːŋ˨˩ fim˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːn˧˧ fim˩˩ | ɓaːn˧˧ fḭm˩˧ | ||
Danh từ
bàn phím
- Bộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..
- Thiết bị tập hợp các phím kí tự và phím điều khiển, được nối với máy tính để điều khiển hoặc nhập dữ liệu.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Bàn phím”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam