Bước tới nội dung

khí dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xi˧˥ zuŋ˧˧kʰḭ˩˧ juŋ˧˥kʰi˧˥ juŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˩˩ ɟuŋ˧˥xḭ˩˧ ɟuŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

khí dung

  1. Phương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.
    Thở khí dung.

Dịch

[sửa]