Bước tới nội dung

ki

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Breton

[sửa]
Wikipedia tiếng Breton có một bài viết về:
Ur c'hi (một con chó).

Từ nguyên

Từ tiếng Britton nguyên thủy *ki < tiếng Celt nguyên thủy * < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱwṓ.

Danh từ

ki  (số nhiều chas, or kon)

  1. Con chó.
    Ar c'hi zo o kousket amañ.
    Con chó đang ngủ ở đây.

Từ dẫn xuất

Biến đổi âm

Tiếng Cornwall

[sửa]
Wikipedia tiếng Cornwall có một bài viết về:
Ki.

Cách viết khác

Từ nguyên

Từ tiếng Britton nguyên thủy *ki < tiếng Celt nguyên thủy * < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱwṓ.

Cách phát âm

Danh từ

ki  (số nhiều keun)

  1. Con chó.

Từ dẫn xuất

Biến đổi âm

Tiếng Siraya

[sửa]

Liên từ

ki

  1. với.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

ki

  1. cái sảo, cái sọt.

Tiếng Tây Bồi

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp qui.

Cách phát âm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ki

  1. ai.
    Ki đo nê lủy ca đô?
    Ai tặng quà cho anh ấy?

Tham khảo

[sửa]
  • LlEM, NGUYEN DANG. CASES AND VERBS IN PIDGIN FRENCH (TAY BOI) IN VIETNAM.

Tiếng Tơ Đrá

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ki

  1. (Mơdra) sừng.

Tham khảo

[sửa]
  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.

Tiếng Zirenkel

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ki

  1. con .

Tham khảo

[sửa]
  • Lovestrand, Joseph (2012). Classification and description of the Chadic languages of the Guéra (East Chadic B). SIL International.