gon
Giao diện
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Động từ
[sửa]gon
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /ɡɔn/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gon /ɡɔn/ |
gon /ɡɔn/ |
gon gđ /ɡɔn/
- (Khoa đo lường) Gon.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɔn˧˧ | ɣɔŋ˧˥ | ɣɔŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɔn˧˥ | ɣɔn˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
gon
Động từ
gon
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)