Bước tới nội dung

kiểm ngân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiə̰m˧˩˧ ŋən˧˧kiəm˧˩˨ ŋəŋ˧˥kiəm˨˩˦ ŋəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəm˧˩ ŋən˧˥kiə̰ʔm˧˩ ŋən˧˥˧

Động từ[sửa]

kiểm ngân

  1. Hoạt động kiểm đếm, tuyển chọn, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá.
    Nhân viên kiểm ngân.