kicker
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɪ.kɜː/
| [ˈkɪ.kɜː] |
Danh từ
kicker /ˈkɪ.kɜː/
- Người đá.
- Con ngựa hầu đá.
- Tay đá bóng, cầu thủ bóng đá.
- Người hay gây chuyện om sòm; người hay cãi lại; người hay càu nhàu.
- (Kỹ thuật) Thanh đẩy; đầu máy đẩy sau.
- Cái gì đó gây ngạc nhiên.
- And here's the real kicker - if you buy one, you get the second one free - và đây là cái gây ngạc nhiên thực sự - nếu bạn mua một, bạn sẽ được cho không thêm một cái nữa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kicker”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)