Bước tới nội dung

knock-about

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnɑːk.ə.ˈbɑʊt/

Tính từ

knock-about /ˈnɑːk.ə.ˈbɑʊt/

  1. (Sân khấu) Nhộn, ồn ào (tiết mục, trò).
  2. Lang thang, lêu lổng.
  3. Giày vò được, dầu dâi được (quần áo).

Danh từ

knock-about /ˈnɑːk.ə.ˈbɑʊt/

  1. (Sân khấu) Tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào.
  2. Sự lang thang lêu lổng.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thuyết yat loại nhỏ.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả.

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)