komár
Giao diện
Tiếng Séc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]komár gđ đv (giảm nhẹ komárek hoặc komářík)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]tính từ
động từ
Đọc thêm
[sửa]- komár, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
- komár, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
- “komár”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026
Tiếng Slovak
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]komár gđ animal (giống cái tương đương komárica, tính từ quan hệ komárí)
- Muỗi.
Biến cách
[sửa]Danh từ
[sửa]komár gđ pers
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “komár”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Yêu cầu một đoạn ghi âm thanh cách phát âm mục từ tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống đực tiếng Séc
- Danh từ động vật tiếng Séc
- Từ thông tục tiếng Séc
- giống đực động vật nouns tiếng Séc
- cứng giống đực động vật nouns tiếng Séc
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slovak
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slovak
- Từ 2 âm tiết tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Vần:Tiếng Slovak/ɔmaːr
- Vần:Tiếng Slovak/ɔmaːr/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Slovak
- Danh từ tiếng Slovak
- Danh từ giống đực tiếng Slovak
- Danh từ chỉ loài vật tiếng Slovak
- Mục từ có biến cách loại stroj tiếng Slovak
- Mục từ có biến cách loại chlap tiếng Slovak
- Danh từ chỉ cá nhân trong tiếng Slovak
- Từ thông tục tiếng Slovak
