lån

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lån lånet
Số nhiều lån låna, lånene

lån

  1. Sự vay, mượn, vay nợ. Tiền vay mượn, trái khoản, nợ.
    Takk for lånet av boken.
    Vi har problemer med å tilbakebetale lånet.
    å få noe til låns — Được vay, mượn vật gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]