lô-ga-rít

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lo˧˧ ɣaː˧˧ zit˧˥ lo˧˥ ɣaː˧˥ ʐḭt˩˧ lo˧˧ ɣaː˧˧ ɹɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lo˧˥ ɣaː˧˥ ɹit˩˩ lo˧˥˧ ɣaː˧˥˧ ɹḭt˩˧

Danh từ[sửa]

lô-ga-rít

  1. Số mũ của một số dương khác 1, cố định lấy làm cơ số. Lô-ga-rít thập phân. Lô-ga-rít với cơ số là.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]