Bước tới nội dung

lập hạ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lə̰ʔp˨˩ ha̰ːʔ˨˩lə̰p˨˨ ha̰ː˨˨ləp˨˩˨ haː˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ləp˨˨ haː˨˨lə̰p˨˨ ha̰ː˨˨

Danh từ

[sửa]

lập hạ

  1. Tiết bắt đầu mùa hạ vào khoảng tháng âm lịch.

Tham khảo

[sửa]