lịch trình

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lḭ̈ʔk˨˩ ʨï̤ŋ˨˩lḭ̈t˨˨ tʂïn˧˧lɨt˨˩˨ tʂɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lïk˨˨ tʂïŋ˧˧lḭ̈k˨˨ tʂïŋ˧˧

Định nghĩa[sửa]

lịch trình

  1. Bước đường trải qua.
    Lịch trình tiến hóa của xã hội loài người.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]