Bước tới nội dung

lột truồng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa lột + truồng.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lo̰ʔt˨˩ ʨuəŋ˨˩lo̰k˨˨ tʂuəŋ˧˧lok˨˩˨ tʂuəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lot˨˨ tʂuəŋ˧˧lo̰t˨˨ tʂuəŋ˧˧

Động từ

[sửa]

lột truồng

  1. Cởi bỏ, lột quần ra để truồng.
  2. Như vạch trần.

Xem thêm

[sửa]