lự khự

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̰ʔ˨˩ xɨ̰ʔ˨˩lɨ̰˨˨ kʰɨ̰˨˨˨˩˨ kʰɨ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨˨˨lɨ̰˨˨ xɨ̰˨˨

Tính từ[sửa]

lự khự

  1. Dáng đi không bình thường.
  2. Chân cao chân thấp.

Đồng nghĩa[sửa]