Bước tới nội dung

langue

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp langue. Điệp thức của lingua and tongue.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

langue (không đếm được)

  1. (ngôn ngữ học) Tiếng, ngôn ngữ.
    Từ cùng trường nghĩa: parole

Từ liên hệ

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]
Une langue (nghĩa 1)
Wikipedia tiếng Pháp có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại langue, từ tiếng Pháp cổ langue, từ tiếng Latinh lingua (lưỡi, lời nói, ngôn ngữ).

Xem các từ cùng gốc trong các ngôn ngữ vùng miền ở Pháp: Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to 'anchorEncode' (string expected, got nil)., tiếng Norman laungue, tiếng Gallo lenghe, tiếng Picard lingue, tiếng Bourguignon laingue, tiếng Franco-Provençal lengoua, tiếng Occitan lenga, tiếng Corse lingua.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

langue gc (số nhiều langues)

  1. (giải phẫu học) Lưỡi.
    la langue dans la bouche
    lưỡi trong miệng
  2. (ngôn ngữ học) Tiếng, ngôn ngữ.
    la langue maternelle
    tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ bản địa
    une langue étrangère
    một ngoại ngữ
    Elle parle trois langues.
    Cô ấy nói được ba thứ tiếng.
    faire parler la langue française
    khiến người đó nói tiếng Pháp
    — Bertrand Barère

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Creole Haiti: lang
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to 'anchorEncode' (string expected, got nil).
  • Tiếng Creole Louisiana: lang, lalanng, lalongn, lalangn, lalang, long
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to 'anchorEncode' (string expected, got nil).
  • Tiếng Anh: langue

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

langue

  1. Dạng hiện tại trần thuậtngôi thứ ba số ít của languire

Từ đảo chữ

[sửa]