leie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít leie leia, leien
Số nhiều leier leiene

leie gđc

  1. Sự thuê, mướn.
    Hun sørget for leie av lokale til møtet.
    hus/båt til leie — Nhà/thuyền cho thuê, mướn.
  2. Tiền thuê, tiền mướn.
    Leien skal betales hver måned.
    høy/lav leie

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít leie leiet
Số nhiều leier leia, leiene

leie

  1. Sự, chỗ nằm. Lòng (sông).
    Elven brøt seg nytt leie.
    Jeg la meg på mitt beskjedne leie.
    stemmens naturlige leie
    sykeleie Sự nằm vì bệnh hoạn.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å leie
Hiện tại chỉ ngôi leier
Quá khứ leide
Động tính từ quá khứ leid
Động tính từ hiện tại

leie

  1. Thuê, mướn. Cho thuê, cho mướn.
    Vi leide en bil for helgen.
    Bonden måtte bruke leid hjelp i høyonna.
    å leie ut/bort noe — Cho thuê, cho mướn vật gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å leie
Hiện tại chỉ ngôi leier
Quá khứ leide
Động tính từ quá khứ leid
Động tính từ hiện tại

leie

  1. Dắt đi, nắm tay dẫn đi.
    Barnet leide sin mor.
    Nyforelsket gikk de og leide hverandre.

Tham khảo[sửa]