Bước tới nội dung

lepel

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Dạng bình thường
Số ít lepel
Số nhiều lepels
Dạng giảm nhẹ
Số ít lepeltje
Số nhiều lepeltjes

Danh từ

lepel (mạo từ de, số nhiều lepels, giảm nhẹ lepeltje)

  1. thìa: dụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống
một cái thìa / een lepel

Từ liên hệ

vork, mes

Từ dẫn xuất

lepelen

Động từ

lepel

  1. Lối trình bày thì hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của lepelen hoặc với jij/je đảo pha
  2. Lối mệnh lệnh của lepelen