lykke

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lykke lykka, lykken
Số nhiều

lykke gđc

  1. Sự may mắn, sung sướng, hạnh phúc.
    Han har alltid hatt lykken med seg.
    Lykken smiler til noen. — Sự may mắn đến với ai.
    å være sin egen lykkes smed — Là người tự tạo hạnh phúc cho mình.
    å gjøre lykke — Thành công, đạt thắng lợi.
    Lykken var bedre enn forstånden. — May mắn hơn là do khả năng.
    å være en lykkens pamfilius — Là người luôn gặp may mắn.
    Til lykke med dagen og framtiden! — Chúc bạn may mắn, hạnh phúc mãi mãi.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]