lykke
Giao diện
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | lykke | lykka, lykken |
| Số nhiều | — | — |
lykke gđc
- Sự may mắn, sung sướng, hạnh phúc.
- Han har alltid hatt lykken med seg.
- Lykken smiler til noen. — Sự may mắn đến với ai.
- å være sin egen lykkes smed — Là người tự tạo hạnh phúc cho mình.
- å gjøre lykke — Thành công, đạt thắng lợi.
- Lykken var bedre enn forstånden. — May mắn hơn là do khả năng.
- å være en lykkens pamfilius — Là người luôn gặp may mắn.
- Til lykke med dagen og framtiden! — Chúc bạn may mắn, hạnh phúc mãi mãi.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lykke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)