Bước tới nội dung

mát tay

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maːt˧˥ taj˧˧ma̰ːk˩˧ taj˧˥maːk˧˥ taj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maːt˩˩ taj˧˥ma̰ːt˩˧ taj˧˥˧

Tính từ

mát tay

  1. Chữa bệnh giỏi.
    Thầy lang mát tay.
  2. Thấy êm dịu đi khi để tay vào.
    Thứ lụa này mát tay lắm.

Tham khảo