Bước tới nội dung

mèn mén

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɛ̤n˨˩ mɛn˧˥mɛŋ˧˧ mɛ̰ŋ˩˧mɛŋ˨˩ mɛŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɛn˧˧ mɛn˩˩mɛn˧˧ mɛ̰n˩˧

Danh từ

mèn mén

  1. Một món ăn của người H’Mông, làm từ ngô, xay nhỏ sau đó đem đồ.
    • 27/11/2013, Băng Giang, Đậu phụ và... buổi chiều Phố Cáo, Tuổi Trẻ Online:
      Trong khi đám đàn ồng ngồi quây quần và khề khà bên niêu mèn mén, chén rượu ngô thì cánh đàn bà đang hối hả làm đậu phụ, một vài người khác đang đi sắp xếp bàn ghế.