ngô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋo˧˧ | ŋo˧˥ | ŋo˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋo˧˥ | ŋo˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngô”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
ngô
- (Thực vật học) Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi.
- Ông mãnh lúa ngô, bà cô đậu nành. (tục ngữ)
- Cây ngô đồng.
- Biết bao giờ phượng tới cành ngô (
BNTNếu bạn biết tên đầy đủ của BNT, thêm nó vào danh sách này.) - Tuyết dường cưa xẻ héo cành ngô (
ChpNếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.)
- Biết bao giờ phượng tới cành ngô (
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kayapó
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Jê Bắc nguyên thủy *ŋgô (“nước”) < tiếng Cerrado nguyên thủy *ŋgôj’ (“nước”) < tiếng Jê nguyên thủy *ŋgə̂₁j’ ~ *ŋgə̂₂j (“nước”).
Cách phát âm
Danh từ
ngô
- Nước.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Thực vật học
- Mục từ tiếng Kayapó
- Từ kế thừa từ tiếng Jê Bắc nguyên thủy tiếng Kayapó
- Từ dẫn xuất từ tiếng Jê Bắc nguyên thủy tiếng Kayapó
- Từ kế thừa từ tiếng Cerrado nguyên thủy tiếng Kayapó
- Từ dẫn xuất từ tiếng Cerrado nguyên thủy tiếng Kayapó
- Từ kế thừa từ tiếng Jê nguyên thủy tiếng Kayapó
- Từ dẫn xuất từ tiếng Jê nguyên thủy tiếng Kayapó
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayapó
- Danh từ tiếng Kayapó