Bước tới nội dung

móc chìa khoá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mawk˧˥ ʨi̤ə˨˩ xwaː˧˥ma̰wk˩˧ ʨiə˧˧ kʰwa̰ː˩˧mawk˧˥ ʨiə˨˩ kʰwaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mawk˩˩ ʨiə˧˧ xwa˩˩ma̰wk˩˧ ʨiə˧˧ xwa̰˩˧

Danh từ

móc chìa khoá

  1. Vật nhỏ gắn vào chùm chìa khoá để trang trí.

Dịch