Bước tới nội dung

chùm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨṳm˨˩ʨum˧˧ʨum˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨum˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

chùm

  1. Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.
    Chùm hoa.
    Chùm nho.
    Chùm thìa khoá.
    Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)

Tham khảo