Bước tới nội dung

măng tây

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maŋ˧˧ təj˧˧maŋ˧˥ təj˧˥maŋ˧˧ təj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maŋ˧˥ təj˧˥maŋ˧˥˧ təj˧˥˧

Danh từ

[sửa]

măng tây

  1. (Thực vật học) Loài cây thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mềm, dùng làm thức ăn.
    Người nông thôn không ăn măng tây, nhưng trồng thứ cây này để bán cho các khách sạn.

Tham khảo

[sửa]