mượn cớ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɨə̰ʔn˨˩ kəː˧˥mɨə̰ŋ˨˨ kə̰ː˩˧mɨəŋ˨˩˨ kəː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɨən˨˨ kəː˩˩mɨə̰n˨˨ kəː˩˩mɨə̰n˨˨ kə̰ː˩˧

Động từ[sửa]

mượn cớ

  1. Vin làm lý do không chính đáng.
    Mượn cớ nhức đầu để nghỉ học.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]