mấu chốt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| məw˧˥ ʨot˧˥ | mə̰w˩˧ ʨo̰k˩˧ | məw˧˥ ʨok˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| məw˩˩ ʨot˩˩ | mə̰w˩˧ ʨo̰t˩˧ | ||
Tính từ
mấu chốt
- Điều quan trọng nhất, chủ yếu nhất.
- Mấu chốt của một vấn đề.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mấu chốt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)