Bước tới nội dung

mối quan hệ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
moj˧˥ kwaːn˧˧ hḛʔ˨˩mo̰j˩˧ kwaːŋ˧˥ hḛ˨˨moj˧˥ waːŋ˧˧ he˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
moj˩˩ kwaːn˧˥ he˨˨moj˩˩ kwaːn˧˥ hḛ˨˨mo̰j˩˧ kwaːn˧˥˧ hḛ˨˨

Danh từ

mối quan hệ

  1. Như quan hệ

Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)