machinisme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
machinisme
/ma.ʃi.nizm/
machinisme
/ma.ʃi.nizm/

machinisme /ma.ʃi.nizm/

  1. Sự dùng máy móc (thay nhân công).
  2. (Triết học) Từ ; nghĩa thuyết người máy (của Đề-các).

Tham khảo[sửa]