manger
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmeɪn.dʒɜː/
Danh từ
manger /ˈmeɪn.dʒɜː/
- Máng ăn (ngựa, trâu, bò... ).
Thành ngữ
- to be a dog in the manger: Xem Dog
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “manger”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Từ nguyên
Từ Tiếng Latinh manducare (nhai), từ mandere (ăn).
Động từ
Chia động từ
This is a regular -er verb, but the stem is written mange- before endings that begin with -a- or -o- (to indicate that the -g- is a "soft" /ʒ/ and not a "hard" /ɡ/). This spelling change occurs in all verbs in -ger, such as neiger and ranger.
Bảng chia động từ của manger (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | manger | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | mangeant /mɑ̃.ʒɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | mangé /mɑ̃.ʒe/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | mange /mɑ̃ʒ/2 |
manges /mɑ̃ʒ/ |
mange /mɑ̃ʒ/ |
mangeons /mɑ̃.ʒɔ̃/ |
mangez /mɑ̃.ʒe/ |
mangent /mɑ̃ʒ/ |
| chưa hoàn thành | mangeais /mɑ̃.ʒɛ/ |
mangeais /mɑ̃.ʒɛ/ |
mangeait /mɑ̃.ʒɛ/ |
mangions /mɑ̃.ʒjɔ̃/ |
mangiez /mɑ̃.ʒje/ |
mangeaient /mɑ̃.ʒɛ/ | |
| quá khứ đơn3 | mangeai /mɑ̃.ʒe/ |
mangeas /mɑ̃.ʒa/ |
mangea /mɑ̃.ʒa/ |
mangeâmes /mɑ̃.ʒam/ |
mangeâtes /mɑ̃.ʒat/ |
mangèrent /mɑ̃.ʒɛʁ/ | |
| tương lai | mangerai /mɑ̃ʒ.ʁe/ |
mangeras /mɑ̃ʒ.ʁa/ |
mangera /mɑ̃ʒ.ʁa/ |
mangerons /mɑ̃ʒ.ʁɔ̃/ |
mangerez /mɑ̃ʒ.ʁe/ |
mangeront /mɑ̃ʒ.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | mangerais /mɑ̃ʒ.ʁɛ/ |
mangerais /mɑ̃ʒ.ʁɛ/ |
mangerait /mɑ̃ʒ.ʁɛ/ |
mangerions /mɑ̃.ʒə.ʁjɔ̃/ |
mangeriez /mɑ̃.ʒə.ʁje/ |
mangeraient /mɑ̃ʒ.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ3 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | mange /mɑ̃ʒ/2 |
manges /mɑ̃ʒ/ |
mange /mɑ̃ʒ/ |
mangions /mɑ̃.ʒjɔ̃/ |
mangiez /mɑ̃.ʒje/ |
mangent /mɑ̃ʒ/ |
| chưa hoàn thành3 | mangeasse /mɑ̃.ʒas/ |
mangeasses /mɑ̃.ʒas/ |
mangeât /mɑ̃.ʒa/ |
mangeassions /mɑ̃.ʒa.sjɔ̃/ |
mangeassiez /mɑ̃.ʒa.sje/ |
mangeassent /mɑ̃.ʒas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều3 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | mange /mɑ̃ʒ/ |
— | mangeons /mɑ̃.ʒɔ̃/ |
mangez /mɑ̃.ʒe/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
| 2 mangé khi ở dạng đảo ngược. | |||||||
3 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||