meridional

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

meridional /mə.ˈrɪ.di.ə.nᵊl/

  1. (Thuộc) Miền nam (đặc biệt là ở châu Âu).
  2. (Thuộc) Đường kinh.
  3. Cao nhất, tuyệt đỉnh.

Danh từ[sửa]

meridional /mə.ˈrɪ.di.ə.nᵊl/

  1. Dân miền nam ((thường) dùng để chỉ dân miền Nam nước Pháp).

Tham khảo[sửa]