minne

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít minne minnet
Số nhiều minner minna, minnene

minne

  1. Kỷ niệm.
    en tavle til minne om dem som falt i krigen lyse minner
    å ha noe i friskt minne
    i manns minne — Trong ký ức của nhân loại.
  2. Trí nhớ, ức.
    å ha et godt minne
    å legge seg noe på minne — Ghi nhớ việc gì vào ký ức.
  3. Vật kỷ niệm, lưu niệm, kỷ vật.
    Ringen kan du beholde som et minne om meg.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å minne
Hiện tại chỉ ngôi minner
Quá khứ minte
Động tính từ quá khứ mint
Động tính từ hiện tại

minne

  1. Nhắc, nhắc nhở.
    Han minner om min far.
    Smaken minner litt om jordbær.
    Minn meg på det hvis jeg glemmer det!
    å minne om noe — 1) Nhắc nhở việc gì. 2) Làm tưởng nhớ, nhớ đến việc gì.
  2. Tưởng nhớ, tưởng niệm, truy niệm.
    Avdøde ble minnet med ett minutts stillhet.
    Han skal minnes i morgen.

Tham khảo[sửa]