nhắc nhở
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲak˧˥ ɲə̰ː˧˩˧ | ɲa̰k˩˧ ɲəː˧˩˨ | ɲak˧˥ ɲəː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲak˩˩ ɲəː˧˩ | ɲa̰k˩˧ ɲə̰ːʔ˧˩ | ||
Động từ
nhắc nhở
- Nói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
- Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
- Nhắc nhở nhân dân bảo mật phòng gian.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhắc nhở”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)