Bước tới nội dung

tưởng niệm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 想念.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨə̰ŋ˧˩˧ niə̰ʔm˨˩tɨəŋ˧˩˨ niə̰m˨˨tɨəŋ˨˩˦ niəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɨəŋ˧˩ niəm˨˨tɨəŋ˧˩ niə̰m˨˨tɨə̰ʔŋ˧˩ niə̰m˨˨

Động từ

[sửa]

tưởng niệm

  1. (trang trọng) Tưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kínhbiết ơn.
    Đài tưởng niệm.
    Tưởng niệm người quá cố.

Tham khảo

[sửa]
  • Tưởng niệm, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam