Bước tới nội dung

misprision

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌmɪs.ˈprɪ.ʒən/

Danh từ

misprision (pháp lý) /ˌmɪs.ˈprɪ.ʒən/

  1. Tội không làm tròn nhiệm vụ.
  2. Tội không ngăn, tội không phát giác (một hành động phản bội).

Danh từ

misprision /ˌmɪs.ˈprɪ.ʒən/

  1. Sự khinh rẻ, sự coi khinh.
  2. Sự đánh giá thấp.

Tham khảo