Bước tới nội dung

mondain

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mɔ̃.dɛ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực mondain
/mɔ̃.dɛ̃/
mondains
/mɔ̃.dɛ̃/
Giống cái mondaine
/mɔ̃.dɛn/
mondaines
/mɔ̃.dɛn/

mondain /mɔ̃.dɛ̃/

  1. (Thuộc) Thú ăn chơi của xã hội thượng lưu.
  2. Thích ăn chơi giao thiệp.
  3. (Tôn giáo) Trần tục.
    Police mondaine — cảnh sát (truy quét buôn lậu) ma túy.

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực mondain
/mɔ̃.dɛ̃/
mondains
/mɔ̃.dɛ̃/
Giống cái mondaine
/mɔ̃.dɛn/
mondaines
/mɔ̃.dɛn/

mondain /mɔ̃.dɛ̃/

  1. Người thích ăn chơi giao thiệp.

Tham khảo