ăn chơi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| an˧˧ ʨəːj˧˧ | aŋ˧˥ ʨəːj˧˥ | aŋ˧˧ ʨəːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| an˧˥ ʨəːj˧˥ | an˧˥˧ ʨəːj˧˥˧ | ||
Động từ
ăn chơi
- Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ăn chơi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Động từ
ăn chơi
Đồng nghĩa
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.