ăn chơi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ ʨəːj˧˧˧˥ ʨəːj˧˥˧˧ ʨəːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ ʨəːj˧˥an˧˥˧ ʨəːj˧˥˧

Động từ[sửa]

ăn chơi

  1. Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).

Tham khảo[sửa]