nên thơ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nen˧˧ tʰəː˧˧nen˧˥ tʰəː˧˥nəːŋ˧˧ tʰəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nen˧˥ tʰəː˧˥nen˧˥˧ tʰəː˧˥˧

Tính từ[sửa]

nên thơ

  1. Có vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng.
    phong cảnh nên thơ

Tham khảo[sửa]