nô đùa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
no˧˧ ɗṳə˨˩no˧˥ ɗuə˧˧no˧˧ ɗuə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

nô đùa

  1. Chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ. Trẻ em nô đùa ngoài sân.

Tham khảo[sửa]