nông cụ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nəwŋ˧˧ kṵʔ˨˩ | nəwŋ˧˥ kṵ˨˨ | nəwŋ˧˧ ku˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəwŋ˧˥ ku˨˨ | nəwŋ˧˥ kṵ˨˨ | nəwŋ˧˥˧ kṵ˨˨ | |
Danh từ
nông cụ
- Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nông cụ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)