nông

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nəwŋ˧˧nəwŋ˧˥nəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nəwŋ˧˥nəwŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

nông

  1. Nghề làm ruộng.
    nghề nông
    phát triển nông, lâm nghiệp
  2. Người làm ruộng.
    công nông liên minh
    con nhà nông

Tính từ[sửa]

nông

  1. khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường.
    ao nông
    chậu nông lòng
    đường cày nông
    rễ mạ ăn nông
  2. Nông cạn (nói tắt)
    suy nghĩ còn nông

Đồng nghĩa[sửa]

Trái nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]