nông
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nəwŋ˧˧ | nəwŋ˧˥ | nəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəwŋ˧˥ | nəwŋ˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “nông”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
nông
Tính từ
nông
- Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường.
- Ao nông.
- Chậu nông lòng.
- Đường cày nông.
- Rễ mạ ăn nông.
- Nông cạn (nói tắt)
- Suy nghĩ còn nông.
Đồng nghĩa
- cạn (1)
Trái nghĩa
- sâu (1)
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
“Nông”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Tây Bồi
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp non.
Cách phát âm
[sửa]Phó từ
[sửa]nông
- không.
- Mông xừ công tăng nông?
- Ngài có hài lòng không ạ?
Tham khảo
[sửa]- LlEM, NGUYEN DANG. CASES AND VERBS IN PIDGIN FRENCH (TAY BOI) IN VIETNAM.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Bồi
- Mục từ tiếng Tây Bồi
- Phó từ tiếng Tây Bồi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Bồi