năm năm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nam˧˧ nam˧˧nam˧˥ nam˧˥nam˧˧ nam˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nam˧˥ nam˧˥nam˧˥˧ nam˧˥˧

Phó từ[sửa]

năm năm

  1. Hằng năm.
    Năm năm cứ đến ngày mồng
  2. Tháng Chín nhân dân ta ăn mừng lễ Quốc khánh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]