nội tiếp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no̰ʔj˨˩ tiəp˧˥ | no̰j˨˨ tiə̰p˩˧ | noj˨˩˨ tiəp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| noj˨˨ tiəp˩˩ | no̰j˨˨ tiəp˩˩ | no̰j˨˨ tiə̰p˩˧ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
nội tiếp
- (Toán học) Nói một hình nằm trong một hình khác và có nhiều điểm tiếp xúc với chu vi của hình ngoài.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nội tiếp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)