Bước tới nội dung

nội thất

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
no̰ʔj˨˩ tʰət˧˥no̰j˨˨ tʰə̰k˩˧noj˨˩˨ tʰək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
noj˨˨ tʰət˩˩no̰j˨˨ tʰət˩˩no̰j˨˨ tʰə̰t˩˧

Danh từ

nội thất

  1. (văn chương) Vợ.
  2. Nữ phái trong gia đình.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)